落实【落實】
[luò shí] [落 实]
thực hiện; triển khai
使计划、政策等得到实行或明确
我们必须把这项政策落实到工作中。
wǒ men bì xū bǎ zhè xiàng zhèng cè luò shí dào gōng zuò zhōng.Chúng ta phải quán triệt chính sách này vào trong công việc.
yên tâm; chắc chắn; có cơ sở
心里有底,有了着落
听了他这一番话,我心里落实多了。
tīng le tā zhè yì fān huà, wǒ xīn lǐ luò shí duō le.Nghe xong những lời này của anh ấy, trong lòng tôi thấy yên tâm hơn nhiều.
会场还有哪些具体环节尚未落实?
huì chǎng hái yǒu nǎ xiē jù tǐ huán jié shàng wèi luò shí?Hội trường còn những hạng mục cụ thể nào chưa được triển khai?
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了行,明天核对后就按这个方案落实。
xíng, míng tiān hé duì hòu jiù àn zhè ge fāng àn luò shí.Được, ngày mai kiểm tra lại xong thì thực hiện theo phương án này.
Trong bài: Trong hoàn cảnh này, đây cũng là lựa chọn không tệ · 不失为没错,这样能确保减排目标真正落实。
méi cuò, zhè yàng néng què bǎo jiǎn pái mù biāo zhēn zhèng luò shí.Không sai, như vậy có thể đảm bảo mục tiêu giảm phát thải thực sự được thực hiện.
Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…