落空
[là kòng] [落 空]
bỏ sót; sao nhãng (làm việc gì); bỏ lỡ cơ hội; để tuột mất cơ hội
权力边界一旦模糊,问责机制就会落空,行政效能自然也无从谈起。
quán lì biān jiè yí dàn mó hu, wèn zé jī zhì jiù huì luò kōng, xíng zhèng xiào néng zì rán yě wú cóng tán qǐ.Ranh giới quyền lực một khi mơ hồ thì cơ chế truy cứu trách nhiệm sẽ mất tác dụng, hiệu năng hành chính tự nhiên cũng không thể bàn tới.
Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃他的种种阴谋算计最终都彻底落空了。
tā de zhǒng zhǒng yīn móu suàn jì zuì zhōng dōu chè dǐ luò kōng le.Mọi mưu mô toan tính của anh ta cuối cùng đều tan thành mây khói.
好啊,那技术转让的具体资金何时到位呢?以往的承诺可经常落空,我们不得不表示怀疑。
hǎo a, nà jì shù zhuǎn ràng de jù tǐ zī jīn hé shí dào wèi ne? yǐ wǎng de chéng nuò kě jīng cháng luò kōng, wǒ men bù dé bù biǎo shì huái yí.Được thôi, vậy nguồn vốn cụ thể cho chuyển giao công nghệ khi nào mới tới nơi? Những cam kết trước đây thường xuyên không thực hiện được, chúng tôi buộc phải nghi ngờ.
Trong bài: Thương lượng hiệp định trần phát thải và thuế carbon