遗漏
[yí lòu] [遗 漏]
bỏ sót; bỏ qua
真的吗?无意识的遗漏也会被认定为学术不端?这确实需要特别小心。
zhēn de ma? wú yì shí de yí lòu yě huì bèi rèn dìng wéi xué shù bù duān? zhè què shí xū yào tè bié xiǎo xīn.Thật sao ạ? Bỏ sót vô ý cũng bị coi là vi phạm chuẩn mực học thuật sao? Việc này quả thực cần đặc biệt cẩn thận.
Trong bài: Tư vấn về quy chuẩn trích dẫn và liêm chính học thuật他的考虑十分周密,没有遗漏。
tā de kǎo lǜ shí fēn zhōu mì, méi yǒu yí lòu.Cân nhắc của anh ấy rất kỹ lưỡng, không bỏ sót điều gì.
小美,我察觉你近来似乎频频遗漏关键工作,甚至疏忽了几个重大项目的进度汇报。
xiǎo měi, wǒ chá jué nǐ jìn lái sì hū pín pín yí lòu guān jiàn gōng zuò, shèn zhì shū hū le jǐ gè zhòng dà xiàng mù dì jìn dù huì bào.Tiểu Mỹ, mình thấy dạo này cậu dường như liên tục để sót các công việc then chốt, thậm chí còn lơ là việc báo cáo tiến độ của vài dự án trọng điểm.
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免