泄漏【洩漏】
[xiè lòu] [泄 漏]
(chất lỏng hoặc khí) rò rỉ; tiết lộ; rò rỉ (thông tin)
液体气体漏出;秘密流出
工厂发生有毒气体泄漏事故,周边居民已紧急撤离。
gōng chǎng fā shēng yǒu dú qì tǐ xiè lòu shì gù, zhōu biān jū mín yǐ jǐn jí chè lí.Nhà máy xảy ra sự cố rò rỉ khí độc, cư dân xung quanh đã được sơ tán khẩn cấp.
明白,一旦有试剂泄漏或者操作失误就危险了。
míng bái, yí dàn yǒu shì jì xiè lòu huò zhě cāo zuò shī wù jiù wēi xiǎn le.Hiểu rồi, một khi rò rỉ hóa chất hoặc thao tác sai sót thì nguy hiểm lắm.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得煤气泄漏可能导致人员中毒。
méi qì xiè lòu kě néng dǎo zhì rén yuán zhòng dú.Rò rỉ khí gas có thể khiến con người bị ngộ độc.
嗯?这项政策旨在统一碳成本,避免出现碳泄漏风险呀。
èn? zhè xiàng zhèng cè zhǐ zài tǒng yī tàn chéng běn, bì miǎn chū xiàn tàn xiè lòu fēng xiǎn ya.Ủa? Chính sách này nhằm mục đích thống nhất chi phí carbon, tránh rủi ro rò rỉ carbon mà.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới