密封
[mì fēng] [密 封]
niêm phong
严密盖住或封住,使不通气。
贵重试剂用后必须密封保存,防止挥发变质。
guì zhòng shì jì yòng hòu bì xū mì fēng bǎo cún, fáng zhǐ huī fā biàn zhì.Hóa chất thí nghiệm đắt tiền sau khi dùng phải niêm phong bảo quản, phòng ngừa bay hơi biến chất.
kín, đậy kín (trạng thái)
处于严密封闭状态的。
这是一个密封的容器,水漏不出来。
zhè shì yí gè mì fēng de róng qì, shuǐ lòu bù chū lái.Đây là một bình chứa kín, nước không thể rò rỉ ra ngoài.
这样的话经济压力小多了。不过我注意到窗户密封性不太好,能否在我入住之前完成修缮?
zhè yàng de huà jīng jì yā lì xiǎo duō le. bú guò wǒ zhù yì dào chuāng hù mì fēng xìng bú tài hǎo, néng fǒu zài wǒ rù zhù zhī qián wán chéng xiū shàn?Như vậy thì áp lực kinh tế nhẹ hơn nhiều. Nhưng em nhận thấy độ kín của cửa sổ không được tốt, liệu có thể hoàn thành sửa chữa trước khi em vào ở không ạ?
Trong bài: Thương lượng giá thuê nhà这种药品需要在常温下密封保存。
zhè zhǒng yào pǐn xū yào zài cháng wēn xià mì fēng bǎo cún.Loại thuốc này cần được bảo quản kín ở nhiệt độ phòng.
这个铁皮罐头密封得太紧,很难打开。
zhè ge tiě pí guàn tóu mì fēng de tài jǐn, hěn nán dǎ kāi.Hộp thiếc này bị đóng kín quá chặt, rất khó mở.