封
[fēng]
phong tước; ban tặng; phong làm
帝王授予爵位、称号或土地
国王封他为王。
guó wáng fēng tā wèi wáng.Nhà vua phong ông ấy làm vương.
bức (lượng từ cho thư)
用于计算信件等
我给妈妈写了一封信。
wǒ gěi mā ma xiě le yì fēng xìn.Tôi viết cho mẹ một bức thư.
đóng kín; niêm phong; phong tỏa
使封闭,阻止开启或通行
请把信封的口封好。
qǐng bǎ xìn fēng de kǒu fēng hǎo.Hãy dán kín miệng phong bì.
你觉得这封信谁来写比较合适?
nǐ jué de zhè fēng xìn shuí lái xiě bǐ jiào hé shì?Bạn cảm thấy bức thư này ai đến viết thì phù hợp hơn?
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由他写了一封信寄给亲爱的父母。
tā xiě le yì fēng xìn jì gěi qīn ài de fù mǔ.Anh ấy đã viết một bức thư gửi cho cha mẹ kính yêu.
是的,您能帮我写这封信吗?
shì de, nín néng bāng wǒ xiě zhè fēng xìn ma?Vâng ạ, thầy có thể giúp em viết bức thư này không?
Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn