XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

封顶【封頂】

[fēng dǐng] [封 顶]

cất nóc; đạt mức trần; ấn định mức trần

建筑主体完工或设置最高限额

新校区的综合教学楼将于下周顺利封顶。

xīn xiào qū de zōng hé jiào xué lóu jiāng yú xià zhōu shùn lì fēng dǐng.

Tòa nhà giảng dạy phức hợp của khuôn viên mới sẽ cất nóc thuận lợi vào tuần tới.