山顶【山頂】
[shān dǐng] [山 顶]
đỉnh núi
高山的最高处。
我们在山顶拍照。
wǒ men zài shān dǐng pāi zhào.Chúng tôi chụp ảnh ở đỉnh núi.
休息了两次,快到山顶时腿都疼了。
xiū xi le liǎng cì, kuài dào shān dǐng shí tuǐ dōu téng le.Mình nghỉ hai lần, lúc gần tới đỉnh núi thì chân đau cả rồi.
Trong bài: Chuyến đi mệt nhưng đáng nhớ · 虽然…但是…山顶上有一座历史悠久的古塔。
shān dǐng shàng yǒu yí zuò lì shǐ yōu jiǔ de gǔ tǎ.Trên đỉnh núi có một ngôi tháp cổ lâu đời.
您说的是山顶的风景吗?
nín shuō de shì shān dǐng de fēng jǐng ma?Thầy nói đến phong cảnh trên đỉnh núi ạ?
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过