山谷
[shān gǔ] [山 谷]
thung lũng; hẻm núi
两山之间的低洼狭长地带
清澈的小溪流过幽静的山谷。
qīng chè de xiǎo xī liú guò yōu jìng de shān gǔ.Dòng suối trong lành chảy qua thung lũng yên tĩnh.
部队正在山谷中进行野营拉练。
bù duì zhèng zài shān gǔ zhōng jìn xíng yě yíng lā liàn.Bộ đội đang tiến hành hành quân cắm trại dã chiến trong thung lũng.
清晨,大雾笼罩着整个山谷。
qīng chén, dà wù lǒng zhào zhe zhěng gè shān gǔ.Sáng sớm, sương mù dày đặc bao trùm cả thung lũng.
