稻谷【稻穀】
[dào gǔ] [稻 谷]
lúa chưa xay; lúa
未脱壳的稻实,即水稻的果实。
农民们正在院子里晾晒刚收割的稻谷。
nóng mín men zhèng zài yuàn zi lǐ liàng shài gāng shōu gē de dào gǔ.Các bác nông dân đang phơi thóc vừa mới thu hoạch ngoài sân.
听说当地稻谷面临大面积减产,下游国家的焦虑情绪正在蔓延。
tīng shuō dāng dì dào gǔ miàn lín dà miàn jī jiǎn chǎn, xià yóu guó jiā de jiāo lǜ qíng xù zhèng zài màn yán.Em nghe nói lúa gạo ở đó đối mặt nguy cơ mất mùa diện rộng, nỗi lo âu của các nước hạ lưu đang lan rộng.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何嗯,我注意到大宗商品期货市场的投机基金在大量涌入,疯狂炒作小麦和稻谷合约。
èn, wǒ zhù yì dào dà zōng shāng pǐn qī huò shì chǎng de tóu jī jī jīn zài dà liàng yǒng rù, fēng kuáng chǎo zuò xiǎo mài hé dào gǔ hé yuē.Vâng, em nhận thấy các quỹ đầu cơ trên thị trường kỳ hạn hàng hóa lớn đang ồ ạt đổ vào, đầu cơ điên cuồng các hợp đồng lúa mì và lúa gạo.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底