谷
[gǔ]
ngũ cốc; bắp
所以我们建了中央储能站,通过削峰填谷来调配高峰用电。
suǒ yǐ wǒ men jiàn le zhōng yāng chǔ néng zhàn, tōng guò xiāo fēng tián gǔ lái tiáo pèi gāo fēng yòng diàn.Cho nên chúng mình đã dựng trạm lưu trữ trung tâm, thông qua điều tiết lúc đỉnh điểm để điều phối điện giờ cao điểm.
Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而他们的声音在山谷里不断回荡。
tā men de shēng yīn zài shān gǔ lǐ bú duàn huí dàng.Tiếng của họ vang vọng liên tục trong thung lũng.
听说当地稻谷面临大面积减产,下游国家的焦虑情绪正在蔓延。
tīng shuō dāng dì dào gǔ miàn lín dà miàn jī jiǎn chǎn, xià yóu guó jiā de jiāo lǜ qíng xù zhèng zài màn yán.Em nghe nói lúa gạo ở đó đối mặt nguy cơ mất mùa diện rộng, nỗi lo âu của các nước hạ lưu đang lan rộng.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何