禾
[hé]
ngũ cốc; lúa
农民在田间精心照料这棵禾苗。
nóng mín zài tián jiān jīng xīn zhào liào zhè kē hé miáo.Người nông dân chăm sóc tỉ mỉ cây mạ này trên đồng.
微风吹拂着田野里嫩绿的禾苗。
wēi fēng chuī fú zhe tián yě lǐ nèn lǜ de hé miáo.Gió nhẹ thổi qua những cây mạ xanh non trên đồng ruộng.
雨水滋润了田里的禾苗。
yǔ shuǐ zī rùn le tián lǐ de hé miáo.Nước mưa đã làm tươi tốt những cây mạ trên đồng.