水稻
[shuǐ dào] [THỦY 稻]
lúa nước; cây lúa
一种在水田里栽培的粮食作物
杂交水稻技术的推广大幅提升了粮食产量。
zá jiāo shuǐ dào jì shù de tuī guǎng dà fú tí shēng le liáng shí chǎn liàng.Việc nhân rộng kỹ thuật lúa lai đã nâng cao đáng kể sản lượng lương thực.
株
秋天到了,田里的水稻成熟了。
qiū tiān dào le, tián lǐ de shuǐ dào chéng shú le.Mùa thu đến rồi, lúa trên đồng đã chín.
秋天到了,田里的水稻一片金黄。
qiū tiān dào le, tián lǐ de shuǐ dào yí piàn jīn huáng.Mùa thu đến, lúa trên cánh đồng một màu vàng óng.
长江一带的气候非常适合种植水稻。
cháng jiāng yí dài de qì hòu fēi cháng shì hé zhòng zhí shuǐ dào.Khí hậu khu vực Trường Giang rất thích hợp để trồng lúa nước.