水准【水準】
[shuǐ zhǔn] [THỦY 准]
mức độ (thành tựu,...); tiêu chuẩn; mực nước (trong trắc địa)
指达到的水平、高度或标准。
该团队的技术水准已经在同行业中处于领先地位。
gāi tuán duì de jì shù shuǐ zhǔn yǐ jīng zài tóng háng yè zhōng chǔ yú lǐng xiān dì wèi.Mức độ kỹ thuật của đội ngũ này đã giữ vị trí dẫn đầu trong cùng ngành.
确实如此,不少公众看到荒谬结论公开发表,甚至开始质疑我们整个学界的专业水准。
què shí rú cǐ, bù shǎo gōng zhòng kàn dào huāng miù jié lùn gōng kāi fā biǎo, shèn zhì kāi shǐ zhì yí wǒ men zhěng gè xué jiè de zhuān yè shuǐ zhǔn.Đúng là như vậy, không ít công chúng nhìn thấy các kết luận nực cười được công bố công khai, thậm chí bắt đầu nghi ngờ trình độ chuyên môn của toàn bộ giới học thuật chúng ta.
Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有没错,这样一来,既顺应了技术革新的趋势,又能切实考察出学生真实的临场思辨水准。
méi cuò, zhè yàng yì lái, jì shùn yìng le jì shù gé xīn de qū shì, yòu néng qiè shí kǎo chá chū xué shēng zhēn shí de lín chǎng sī biàn shuǐ zhǔn.Chính xác ạ, làm như vậy vừa thuận theo xu thế đổi mới công nghệ, lại vừa kiểm tra được thực chất trình độ tư duy phản biện ứng biến tại chỗ của sinh viên.
Trong bài: Dẫn dắt một buổi thảo luận nhóm今晚国家大剧院将有一场高水准的交响乐演出。
jīn wǎn guó jiā dà jù yuàn jiāng yǒu yì chǎng gāo shuǐ zhǔn de jiāo xiǎng yuè yǎn chū.Tối nay tại Nhà hát Lớn Quốc gia sẽ có một buổi biểu diễn giao hưởng đẳng cấp cao.