水分
[shuǐ fèn] [THỦY 分]
hàm lượng nước; (nghĩa bóng) nói quá; thêm thắt
物体所含的水;比喻不实的内容
这种新鲜的水果含有大量的水分。
zhè zhǒng xīn xiān de shuǐ guǒ hán yǒu dà liàng de shuǐ fèn.Loại trái cây tươi này chứa một lượng lớn nước.
一定要记得及时补充水分,千万别太累了。
yí dìng yào jì de jí shí bǔ chōng shuǐ fèn, qiān wàn bié tài lèi le.Nhất định phải nhớ bổ sung nước kịp thời, tuyệt đối đừng để quá mệt.
Trong bài: Lập kế hoạch tham gia giải chạy Marathon这个梨味道很甜,水分也很多。
zhè ge lí wèi dào hěn tián, shuǐ fèn yě hěn duō.Quả lê này vị rất ngọt, nước cũng rất nhiều.
即便土壤水分骤降一半,穗粒依然饱满,我看着实验田不禁喜出望外。
jí biàn tǔ rǎng shuǐ fèn zhòu jiàng yí bàn, suì lì yī rán bǎo mǎn, wǒ kàn zhe shí yàn tián bù jīn xǐ chū wàng wài.Ngay cả khi độ ẩm đất sụt giảm một nửa, hạt bông vẫn căng mẩy, nhìn ruộng thí nghiệm tôi không kìm được mừng rỡ.
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁