水平
[shuǐ píng] [THỦY 平]
mức độ (thành tựu, v.v.); tiêu chuẩn; ngang
能力、质量或标准的程度
他的汉语水平很高。
tā de hàn yǔ shuǐ píng hěn gāo.Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
这样啊。以我的水平能听懂吗?
zhè yàng a. yǐ wǒ de shuǐ píng néng tīng dǒng ma?Thế ạ. Với trình độ của em thì có nghe hiểu được không?
Trong bài: Xin tư vấn chọn môn học tự chọn老师明天要测大家的汉语水平。
lǎo shī míng tiān yào cè dà jiā de hàn yǔ shuǐ píng.Ngày mai thầy giáo sẽ kiểm tra trình độ tiếng Trung của mọi người.
对,这样能提高你的听力水平。
duì, zhè yàng néng tí gāo nǐ de tīng lì shuǐ píng.Đúng, như vậy có thể nâng cao trình độ nghe của em.
Trong bài: Xin kinh nghiệm ôn thi chứng chỉ HSK3