品位
[pǐn wèi] [品 位]
1.gu; trình độ thẩm mỹ
人或事物的审美水平及高低层次
她的穿着打扮既得体又有品位,给人一种优雅大方的感觉。
tā de chuān zhe dǎ bàn jì dé tǐ yòu yǒu pǐn wèi, gěi rén yì zhǒng yōu yǎ dà fāng de gǎn jué.Cách ăn mặc của cô ấy vừa đúng mực lại vừa có gu, tạo cho người khác cảm giác thanh lịch trang nhã.
2.hàm lượng (khoáng sản)
矿石中有用元素或化合物的含量百分比
这块铜矿石的品位相当高,极具开采价值。
zhè kuài tóng kuàng shí de pǐn wèi xiāng dāng gāo, jí jù kāi cǎi jià zhí.Hàm lượng của quặng đồng này khá cao, rất có giá trị khai thác.