品质【品質】
[pǐn zhì] [品 质]
phẩm chất; chất lượng
人的品性或物品的质量
诚实是每个人应有的品质。
chéng shí shì měi gè rén yīng yǒu de pǐn zhì.Trung thực là phẩm chất mỗi người nên có.
这是个好主意,但消费者能信任果品质量吗?
zhè shì gè hǎo zhǔ yì, dàn xiāo fèi zhě néng xìn rèn guǒ pǐn zhì liàng ma?Đây là ý hay, nhưng người tiêu dùng liệu có tin tưởng chất lượng trái cây không?
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得这家公司生产的产品质量很好。
zhè jiā gōng sī shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.Sản phẩm công ty này sản xuất có chất lượng rất tốt.
你看得真远,但我更看重眼前的生活品质和周边配套。
nǐ kàn de zhēn yuǎn, dàn wǒ gèng kàn zhòng yǎn qián de shēng huó pǐn zhì hé zhōu biān pèi tào.Anh nhìn xa thật, nhưng tôi coi trọng chất lượng cuộc sống hiện tại và tiện ích xung quanh hơn.
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓