为人【爲人】
[wéi rén] [为 NHÂN]
cư xử; hành vi; tác phong; nhân cách
人的品行和对待别人的态度
他为人正直谦逊,在同事和合作伙伴中口碑极好。
tā wèi rén zhèng zhí qiān xùn, zài tóng shì hé hé zuò huǒ bàn zhōng kǒu bēi jí hǎo.Cách đối nhân xử thế của anh ấy rất chính trực khiêm tốn, được đồng nghiệp và đối tác đánh giá cực kỳ cao.
làm người; cư xử
做人;对待他人
为人处世要讲究诚信和礼貌。
wèi rén chǔ shì yào jiǎng jiū chéng xìn hé lǐ mào.Làm người ứng xử cần coi trọng tín nghĩa và lễ độ.
老师,我认为人工智能在教育领域的普及是一把双刃剑。
lǎo shī, wǒ rèn wéi rén gōng zhì néng zài jiào yù lǐng yù de pǔ jí shì yì bǎ shuāng rèn jiàn.Thưa thầy, em cho rằng việc phổ cập trí tuệ nhân tạo trong giáo dục là con dao hai lưỡi.
Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục他为人敦厚,深受邻居的尊重。
tā wèi rén dūn hòu, shēn shòu lín jū de zūn zhòng.Anh ấy là người chân thành thật thà, được hàng xóm rất kính trọng.
同行评议虽然合理,但如果缺乏严格的利益回避制度,会不会沦为人情评审?
tóng háng píng yì suī rán hé lǐ, dàn rú guǒ quē fá yán gé de lì yì huí bì zhì dù, huì bu huì lún wéi rén qíng píng shěn?Bình duyệt đồng cấp tuy hợp lý, nhưng nếu thiếu chế độ tránh xung đột lợi ích nghiêm ngặt, liệu có bị biến tướng thành chấm điểm nể nang tình cảm không?
Trong bài: Cải cách tiêu chí đánh giá học thuật