为【為】
[wéi]
làm (với tư cách); làm như; phục vụ như
他成为了我的朋友。
tā chéng wéi le wǒ de péng yǒu.Anh ấy đã trở thành bạn của tôi.
1.là; chính là
表示判断,相当于“是”
失败为成功之母。
shī bài wèi chéng gōng zhī mǔ.Thất bại là mẹ thành công.
2.trở thành; biến thành
变成或成为
河里的水都变为冰了。
hé lǐ de shuǐ dōu biàn wéi bīng le.Nước trong sông đều biến thành băng.
3.bị; được
表示被动,相当于“被”
这个故事为大家所熟知。
zhè ge gù shì wèi dà jiā suǒ shú zhī.Câu chuyện này được mọi người biết rõ.
vì; cho; vì lợi ích của ai (đọc wèi)
表示对象或目的
我为你感到高兴。
wǒ wèi nǐ gǎn dào gāo xìng.Tôi mừng cho bạn.
你知道这里为什么用“得”吗?
nǐ zhī dào zhè lǐ wèi shén me yòng“ de” ma?Em biết tại sao ở đây dùng “得” không?
Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得因为天气原因,航班被取消了。
yīn wèi tiān qì yuán yīn, háng bān bèi qǔ xiāo le.Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.
因为今天堵车,所以我迟到了。
yīn wèi jīn tiān dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.Vì hôm nay tắc đường, nên em đến muộn.
Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…