弄
[nòng]
làm; quản lý; xử lý
做、处理或管理某事
他住在一条小弄里。
tā zhù zài yì tiáo xiǎo nòng lǐ.Anh ấy sống trong một con ngõ nhỏ.
行,弄好了我们就出发自驾游!
xíng, nòng hǎo le wǒ men jiù chū fā zì jià yóu!Được, làm xong là chúng ta xuất phát đi du lịch tự lái ngay!
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch事情还没弄清楚,你着急什么?
shì qíng hái méi nòng qīng chǔ, nǐ zháo jí shén me?Chuyện còn chưa rõ ràng, bạn vội làm gì?
有位病人的诊断结果被系统弄错了。
yǒu wèi bìng rén de zhěn duàn jié guǒ bèi xì tǒng nòng cuò le.Kết quả chẩn đoán của một bệnh nhân đã bị hệ thống làm sai lệch.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被