搞
[gǎo]
1.làm; tạo; dính líu đến
做、从事、弄或组织活动。
你把事情搞得太复杂了。
nǐ bǎ shì qíng gǎo de tài fù zá le.Bạn làm cho mọi chuyện trở nên quá phức tạp rồi.
2.xoay xở kiếm được, tìm cách lấy được
设法取得、弄到手。
你能帮我搞到两张电影票吗?
nǐ néng bāng wǒ gǎo dào liǎng zhāng diàn yǐng piào ma?Bạn có thể giúp tôi kiếm được hai vé xem phim không?
原来还要证明资金来源,我完全搞错了。
yuán lái hái yào zhèng míng zī jīn lái yuán, wǒ wán quán gǎo cuò le.Hóa ra còn phải chứng minh nguồn gốc tiền nữa, mình hoàn toàn hiểu sai rồi.
Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为我们必须搞好学校的绿化工作。
wǒ men bì xū gǎo hǎo xué xiào de lǜ huà gōng zuò.Chúng ta phải làm tốt công tác phủ xanh trường học.
真的吗?以前你不是最喜欢看搞笑视频吗?
zhēn de ma? yǐ qián nǐ bú shì zuì xǐ huan kàn gǎo xiào shì pín ma?Thật sao? Trước đây không phải cậu thích xem video hài nhất à?
Trong bài: Mạng xã hội bắt đầu gây áp lực · V/Adj + 起来