闹【鬧】
[nào]
1.ồn ào; huyên náo; gây ồn
发出大声或喧哗搅扰
孩子们在外面闹,声音太大了。
hái zi men zài wài miàn nào, shēng yīn tài dà le.Lũ trẻ đang làm ồn bên ngoài, tiếng lớn quá.
2.xảy ra (bệnh, tai họa)
发生疾病或灾祸
他今天又闹肚子了。
tā jīn tiān yòu nào dù zǐ le.Hôm nay cậu ấy lại đau bụng.
3.nổi cáu; phát tác cảm xúc
发泄不满或情绪
她又跟妈妈闹脾气了。
tā yòu gēn mā ma nào pí qì le.Cô ấy lại dỗi mẹ rồi.
4.đùa giỡn; làm chơi
开玩笑、逗着玩
我们只是闹着玩的。
wǒ men zhǐ shì nào zhe wán de.Chúng tôi chỉ đùa thôi.
这里热闹得像下午的集市一样。
zhè lǐ rè nào de xiàng xià wǔ de jí shì yí yàng.Ở đây náo nhiệt giống như chợ buổi chiều vậy.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是听起来真热闹,你们一定很开心。
tīng qǐ lái zhēn rè nào, nǐ men yí dìng hěn kāi xīn.Nghe thật náo nhiệt, các cậu nhất định rất vui.
Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在这里的夜市每天晚上都很热闹。
zhè lǐ de yè shì měi tiān wǎn shàng dōu hěn rè nào.Chợ đêm ở đây tối nào cũng rất sôi động.