喧哗【喧嘩】
[xuān huá] [喧 哗]
tiếng ồn ào; ầm ĩ; gây náo động
声音大而杂乱
图书馆里禁止大声喧哗,以免影响他人阅读。
tú shū guǎn lǐ jìn zhǐ dà shēng xuān huá, yǐ miǎn yǐng xiǎng tā rén yuè dú.Trong thư viện cấm ồn ào to tiếng để tránh ảnh hưởng đến người khác đọc sách.
在公共场合请不要大声喧哗。
zài gōng gòng chǎng hé qǐng bú yào dà shēng xuān huá.Ở nơi công cộng xin đừng làm ồn lớn tiếng.
展厅内谢绝饮食和大声喧哗。
zhǎn tīng nèi xiè jué yǐn shí hé dà shēng xuān huá.Trong phòng triển lãm xin miễn ăn uống và làm ồn.
在公共场合大声喧哗很不合规矩。
zài gōng gòng chǎng hé dà shēng xuān huá hěn bù hé guī jǔ.Làm ồn ở nơi công cộng rất không đúng quy củ.