哗
[huā]
(từ tượng thanh) bùm; loảng xoảng; âm thanh nước róc rách, bắn tung tóe hoặc chảy
在公共场合请不要大声喧哗。
zài gōng gòng chǎng hé qǐng bú yào dà shēng xuān huá.Ở nơi công cộng xin đừng làm ồn lớn tiếng.
展厅内谢绝饮食和大声喧哗。
zhǎn tīng nèi xiè jué yǐn shí hé dà shēng xuān huá.Trong phòng triển lãm xin miễn ăn uống và làm ồn.
守军因长期缺粮断饷而被迫哗变。
shǒu jūn yīn cháng qī quē liáng duàn xiǎng ér bèi pò huá biàn.Quân phòng thủ buộc phải nổi loạn do thiếu lương thực và quân nhu kéo dài.
