哗变【嘩變】
[huá biàn] [哗 变]
binh biến; nổi loạn
指军队突然叛乱或违抗命令。
由于军饷不足,前线部队发生了哗变。
yóu yú jūn xiǎng bù zú, qián xiàn bù duì fā shēng le huá biàn.Do không đủ quân lương, quân đội tiền tuyến đã xảy ra binh biến.
[huá biàn] [哗 变]
binh biến; nổi loạn
指军队突然叛乱或违抗命令。
由于军饷不足,前线部队发生了哗变。
yóu yú jūn xiǎng bù zú, qián xiàn bù duì fā shēng le huá biàn.Do không đủ quân lương, quân đội tiền tuyến đã xảy ra binh biến.