改变【改變】
[gǎi biàn] [改 变]
thay đổi; sửa đổi; biến đổi
改换、变更原来的情况。
天气改变了计划。
tiān qì gǎi biàn le jì huà.Thời tiết đã làm thay đổi kế hoạch.
sự thay đổi; sự biến đổi
发生的变化。
这些年城市发生了巨大的改变。
zhè xiē nián chéng shì fā shēng le jù dà de gǎi biàn.Những năm qua thành phố đã diễn ra sự thay đổi to lớn.
不是了,时间有一点儿改变。
bú shì le, shí jiān yǒu yì diǎn r gǎi biàn.Không phải đâu, thời gian có chút thay đổi.
Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần这种观念根深蒂固,难以改变。
zhè zhǒng guān niàn gēn shēn dì gù, nán yǐ gǎi biàn.Quan niệm này ăn sâu bám rễ, khó thay đổi.
我一旦决定了,就不会轻易改变。
wǒ yí dàn jué dìng le, jiù bú huì qīng yì gǎi biàn.Một khi đã quyết định, em sẽ không dễ dàng thay đổi.
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…