保持
[bǎo chí] [保 持]
giữ; duy trì; nắm giữ
维持某种状态,使不改变
在图书馆里请保持安静。
zài tú shū guǎn lǐ qǐng bǎo chí ān jìng.Trong thư viện xin giữ yên lặng.
继续保持吧,我也要向你学习。
jì xù bǎo chí ba, wǒ yě yào xiàng nǐ xué xí.Tiếp tục duy trì nhé, mình cũng phải học tập cậu.
Trong bài: Chạy bộ hàng ngày · 每…都…面对问题时,头脑要保持清醒。
miàn duì wèn tí shí, tóu nǎo yào bǎo chí qīng xǐng.Khi đối mặt với vấn đề, đầu óc cần phải tỉnh táo.
谢谢老师,我会继续保持的。
xiè xiè lǎo shī, wǒ huì jì xù bǎo chí de.Cảm ơn thầy, em sẽ tiếp tục duy trì ạ.
Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得