流失
[liú shī] [流 失]
(đất đai, v.v.) bị cuốn trôi; bị xói mòn; (nghĩa bóng) (nhân tài, tín đồ tôn giáo, quỹ đầu tư, v.v.) chuyển đi nơi khác
有用的自然资源或人才散失
植树造林能够有效防止水土流失。
zhí shù zào lín néng gòu yǒu xiào fáng zhǐ shuǐ tǔ liú shī.Trồng cây gây rừng có thể ngăn ngừa xói mòn đất và nước một cách hiệu quả.
是啊,人才流失曾是发展中国家面临的严峻挑战。
shì a, rén cái liú shī céng shì fā zhǎn zhōng guó jiā miàn lín de yán jùn tiǎo zhàn.Đúng vậy, chảy máu chất xám từng là thách thức nghiêm trọng mà các nước đang phát triển phải đối mặt.
Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước是吗?后台数据有没有显示观众主要在哪个环节流失了?
shì ma? hòu tái shù jù yǒu méi yǒu xiǎn shì guān zhòng zhǔ yào zài nǎ gè huán jié liú shī le?Vậy sao? Số liệu hậu đài có cho thấy người xem chủ yếu rời đi ở phân đoạn nào không?
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨运动之后需要及时补充体内流失的水分。
yùn dòng zhī hòu xū yào jí shí bǔ chōng tǐ nèi liú shī de shuǐ fèn.Sau khi vận động cần kịp thời bổ sung lượng nước đã mất trong cơ thể.