失
[shī]
mất; lỡ; thất bại
会不会因此失去中医的灵活性?
huì bu huì yīn cǐ shī qù zhōng yī de líng huó xìng?Liệu việc tiêu chuẩn hoá có làm mất tính linh hoạt của đông y không?
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐就算失败了,我们也不要放弃。
jiù suàn shī bài le, wǒ men yě bú yào fàng qì.Dù có thất bại, chúng ta cũng đừng bỏ cuộc.
别失望,先说说,是题太难了吗?
bié shī wàng, xiān shuō shuō, shì tí tài nán le ma?Đừng thất vọng, trước hết kể tớ nghe, có phải đề quá khó không?
Trong bài: An ủi bạn buồn