XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

失败【失敗】

[shī bài] [失 败]

bị đánh bại; thua; thất bại (ví dụ: thí nghiệm)

未能成功;被打败

就算失败了,我们也不要放弃。

jiù suàn shī bài le, wǒ men yě bú yào fàng qì.

Dù có thất bại, chúng ta cũng đừng bỏ cuộc.

次

小美,今天下午的融资谈判失败了。

xiǎo měi, jīn tiān xià wǔ de róng zī tán pàn shī bài le.

Tiểu Mỹ, buổi đàm phán gọi vốn chiều nay thất bại rồi.

Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来

唉,实验又失败了,这已经是第十次了。

ài, shí yàn yòu shī bài le, zhè yǐ jīng shì dì shí cì le.

Haizz, thí nghiệm lại thất bại rồi, đây đã là lần thứ mười rồi.

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

我们不要把一次失败看作终点。

wǒ men bú yào bǎ yí cì shī bài kàn zuò zhōng diǎn.

Chúng ta đừng xem một lần thất bại là điểm kết thúc.