XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

失传【失傳】

[shī chuán] [失 传]

(kỹ năng, v.v.) mai một; mất; thất truyền

传统技艺、学术等没有传下来。

这门手艺已经失传多年。

zhè mén shǒu yì yǐ jīng shī chuán duō nián.

Nghề thủ công này đã thất truyền suốt nhiều năm.

确实如此,很多经典剧目若不改革,恐怕面临失传的危险。

què shí rú cǐ, hěn duō jīng diǎn jù mù ruò bù gǎi gé, kǒng pà miàn lín shī chuán de wēi xiǎn.

Đúng là như vậy, rất nhiều vở diễn kinh điển nếu không cải cách e rằng đối mặt nguy cơ thất truyền.

Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了

不仅如此,为了防止技艺失传,数字化记录有助于传承仪式细节。

bù jǐn rú cǐ, wèi le fáng zhǐ jì yì shī chuán, shù zì huà jì lù yǒu zhù yú chuán chéng yí shì xì jié.

Không chỉ vậy, để tránh kỹ nghệ thất truyền, ghi chép kỹ thuật số giúp ích cho việc lưu truyền chi tiết nghi lễ.

Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống

小美,你来看看这个新模型。这是为失传弦乐器设计的频率还原系统。

xiǎo měi, nǐ lái kàn kàn zhè ge xīn mó xíng. zhè shì wèi shī chuán xián yuè qì shè jì de pín lǜ huán yuán xì tǒng.

Tiểu Mỹ, cậu đến xem mô hình mới này đi. Đây là hệ thống khôi phục tần số được thiết kế cho các nhạc cụ dây đã thất truyền.

Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了