失望
[shī wàng] [失 望]
thất vọng; mất hy vọng; tuyệt vọng
感到希望落空或不满意
没能参加活动,大家都很失望。
méi néng cān jiā huó dòng, dà jiā dōu hěn shī wàng.Không thể tham gia hoạt động, mọi người đều rất thất vọng.
别失望,先说说,是题太难了吗?
bié shī wàng, xiān shuō shuō, shì tí tài nán le ma?Đừng thất vọng, trước hết kể tớ nghe, có phải đề quá khó không?
Trong bài: An ủi bạn buồn唉,小明,我这次没考好,心里很失望。
ài, xiǎo míng, wǒ zhè cì méi kǎo hǎo, xīn lǐ hěn shī wàng.Ôi, Tiểu Minh ơi, lần này tớ thi không tốt, trong lòng rất thất vọng.
Trong bài: An ủi bạn buồn嗯,那天你没来图书馆,我真的很失望。
èn, nà tiān nǐ méi lái tú shū guǎn, wǒ zhēn de hěn shī wàng.Ừ, hôm đó cậu không đến thư viện, mình thật sự rất thất vọng.
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè