愿望【願望】
[yuàn wàng] [愿 望]
khát vọng; ước muốn
希望将来能达到某种目的的想法
我的愿望是当一名老师。
wǒ de yuàn wàng shì dāng yì míng lǎo shī.Ước mơ của tôi là trở thành một giáo viên.
你可以尽量心平气和地解释,说明你现在的愿望。
nǐ kě yǐ jǐn liàng xīn píng qì hé dì jiě shì, shuō míng nǐ xiàn zài de yuàn wàng.Bạn có thể cố gắng giải thích một cách bình tĩnh, nói rõ nguyện vọng hiện tại của bạn.
Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量他的美好愿望最终沦为了空想。
tā de měi hǎo yuàn wàng zuì zhōng lún wéi le kōng xiǎng.Nguyện vọng tốt đẹp của anh ấy cuối cùng đã biến thành ảo tưởng.
这个方向不错,那我们怎样把愿望变成具体计划?
zhè ge fāng xiàng bú cuò, nà wǒ men zěn yàng bǎ yuàn wàng biàn chéng jù tǐ jì huà?Định hướng này khá tốt, vậy chúng ta biến nguyện vọng thành kế hoạch cụ thể thế nào?
Trong bài: Bàn kế hoạch dài hạn