意思
[yì si] [意 思]
1.ý tưởng; ý kiến; nghĩa
这个词是什么意思?
zhè ge cí shì shén me yì sī?Từ này có nghĩa là gì?
2.ý thú;thú vị
有趣;耐人寻味
这个活动没啥意思。
zhè ge huó dòng méi shá yì sī.Hoạt động này không có gì thú vị.
3.quà nhỏ;lòng biết ơn
表心意的小礼物
这是我的一点小意思,请收下。
zhè shì wǒ de yì diǎn xiǎo yì sī, qǐng shōu xià.Đây là chút lòng thành của tôi, mong bạn nhận.
个
是吗?你的照片一定很有意思。
shì ma? nǐ de zhào piàn yí dìng hěn yǒu yì sī.Thật sao? Ảnh của em nhất định rất thú vị.
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过这本书真厚,看起来很有意思。
zhè běn shū zhēn hòu, kàn qǐ lái hěn yǒu yì sī.Cuốn sách này thật dày, trông rất thú vị.
Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着不好意思,请问洗手间在哪里?
bù hǎo yì si, qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ?Xin lỗi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu vậy?