苗头【苗頭】
[miáo tou] [苗 头]
dấu hiệu đầu tiên; diễn biến (của một tình huống)
事物刚显露出来的迹象或兆头。
一旦发现项目出现问题的苗头,就要立即汇报。
yí dàn fā xiàn xiàng mù chū xiàn wèn tí de miáo tou, jiù yào lì jí huì bào.Một khi phát hiện dấu hiệu phát sinh vấn đề trong dự án thì phải báo cáo ngay.
我们可以在监测到舆情苗头时,第一时间调取流行病学实证数据进行交叉比对。
wǒ men kě yǐ zài jiān cè dào yú qíng miáo tou shí, dì yī shí jiān diào qǔ liú xíng bìng xué shí zhèng shù jù jìn xíng jiāo chā bǐ duì.Chúng ta có thể truy xuất dữ liệu thực chứng dịch tễ học để đối chiếu chéo ngay khi phát hiện mầm mống dư luận.
Trong bài: Xây dựng cơ chế phản ứng nhanh ngăn chặn tin giả y tế这个问题初现苗头就应及时解决。
zhè ge wèn tí chū xiàn miáo tou jiù yìng jí shí jiě jué.Vấn đề này vừa lộ mầm mống thì nên giải quyết kịp thời.