起初
[qǐ chū] [起 初]
ban đầu; lúc đầu; ngay từ đầu
最初;刚开始的时候
起初大家都不赞成这个方案,深入讨论后才达成共识。
qǐ chū dà jiā dōu bú zàn chéng zhè ge fāng àn, shēn rù tǎo lùn hòu cái dá chéng gòng shí.Ban đầu mọi người đều không tán thành phương án này, thảo luận sâu mới đạt được đồng thuận.
谢谢。起初我还担心自己不适应。
xiè xiè. qǐ chū wǒ hái dān xīn zì jǐ bú shì yìng.Cảm ơn thầy. Lúc đầu em còn lo mình không thích nghi được.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而起初缺乏临床数据,标准化非常困难。
qǐ chū quē fá lín chuáng shù jù, biāo zhǔn huà fēi cháng kùn nán.Ban đầu thiếu dữ liệu lâm sàng, tiêu chuẩn hoá rất khó.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐万事开头难,起初只需言简意赅提炼核心要项,持之以恒便能内化为工作习惯。
wàn shì kāi tóu nán, qǐ chū zhǐ xū yán jiǎn yì gāi tí liàn hé xīn yào xiàng, chí zhī yǐ héng biàn néng nèi huà wéi gōng zuò xí guàn.Vạn sự khởi đầu nan, ban đầu chỉ cần chắt lọc những hạng mục cốt lõi ngắn gọn súc tích, kiên trì ắt sẽ biến thành thói quen làm việc.
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免