起到
[qǐ dào] [起 到]
(trong biểu đạt dưới dạng 起到…作用[qǐ dào xx zuò yòng]) có tác dụng (thúc đẩy, v.v.); đóng vai trò (ổn định, v.v.)
产生某种作用或效果
适当的运动对健康起到很好的保护作用。
shì dàng de yùn dòng duì jiàn kāng qǐ dào hěn hǎo de bǎo hù zuò yòng.Vận động hợp lý có tác dụng bảo vệ rất tốt đối với sức khỏe.
不仅没起到保护作用,反而让孩子更加叛逆了。
bù jǐn méi qǐ dào bǎo hù zuò yòng, fǎn ér ràng hái zi gèng jiā pàn nì le.Không những không có tác dụng bảo vệ, trái lại còn làm đứa bé thêm nổi loạn.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而交警的疏导起到了很好的效果。
jiāo jǐng de shū dǎo qǐ dào le hěn hǎo de xiào guǒ.Sự phân luồng của cảnh sát giao thông đã mang lại hiệu quả rất tốt.
在法律翻译领域,统一的术语库起到了很大作用。
zài fǎ lǜ fān yì lǐng yù, tǒng yī de shù yǔ kù qǐ dào le hěn dà zuò yòng.Trong lĩnh vực dịch thuật pháp lý, kho thuật ngữ thống nhất đã phát huy tác dụng rất lớn.
Trong bài: Ứng dụng AI biên dịch hồ sơ pháp lý · 不但……而且……