XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

到

[dào]

đến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm)

到达某处、时间或程度

我到学校了。

wǒ dào xué xiào le.

Tôi đến trường rồi.

đạt được kết quả của hành động

作补语表示动作有结果

我终于找到了钥匙。

wǒ zhōng yú zhǎo dào le yào shi.

Cuối cùng tôi đã tìm thấy chìa khóa.

因为今天堵车,所以我迟到了。

yīn wèi jīn tiān dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.

Vì hôm nay tắc đường, nên em đến muộn.

Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…

从这里到学校大约要二十分钟。

cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.

Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.

小明,你在哪儿?我已经到了。

xiǎo míng, nǐ zài nǎ r? wǒ yǐ jīng dào le.

Tiểu Minh, cậu ở đâu thế? Mình đã đến nơi rồi.

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就