健全
[jiàn quán] [健 全]
hoàn thiện; đầy đủ; lành mạnh
强健完善没有缺陷
公司需要建立健全的管理制度。
gōng sī xū yào jiàn lì jiàn quán de guǎn lǐ zhì dù.Công ty cần xây dựng chế độ quản lý hoàn thiện.
củng cố; làm cho hoàn thiện
使完善或健全
我们需要进一步健全法律法规。
wǒ men xū yào jìn yí bù jiàn quán fǎ lǜ fǎ guī.Chúng ta cần củng cố hoàn thiện hơn nữa các quy định pháp luật.
不仅如此,健全的外汇储备资产配置也是关键的缓冲垫。
bù jǐn rú cǐ, jiàn quán de wài huì chǔ bèi zī chǎn pèi zhì yě shì guān jiàn de huǎn chōng diàn.Không chỉ có vậy, việc phân bổ tài sản dự trữ ngoại hối lành mạnh cũng là một lớp đệm giảm sốc then chốt.
Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn没错,健全预防体系,才能把优质医疗资源留给重症急诊患者。
méi cuò, jiàn quán yù fáng tǐ xì, cái néng bǎ yōu zhì yī liáo zī yuán liú gěi zhòng zhèng jí zhěn huàn zhě.Đúng vậy, hoàn thiện hệ thống dự phòng mới có thể giữ nguồn lực y tế chất lượng cao cho bệnh nhân cấp cứu và bệnh nặng.
Trong bài: Chính sách dân số già hóa · 归根结底所以法律法规健全之前,任何激进的技术推广都是极其危险的。
suǒ yǐ fǎ lǜ fǎ guī jiàn quán zhī qián, rèn hé jī jìn de jì shù tuī guǎng dōu shì jí qí wēi xiǎn de.Cho nên trước khi luật pháp quy định hoàn thiện, mọi sự phổ biến công nghệ một cách cấp tiến đều cực kỳ nguy hiểm.
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý của y tế thông minh · 之所以…是因为…