健身房
[jiàn shēn fáng] [健 身 房]
phòng gym; phòng thể dục
配备器材供人锻炼身体的场所
我每周去健身房锻炼三次。
wǒ měi zhōu qù jiàn shēn fáng duàn liàn sān cì.Mỗi tuần tôi đến phòng gym tập luyện ba lần.
健身房?公司附近有好的健身房吗?
jiàn shēn fáng? gōng sī fù jìn yǒu hǎo de jiàn shēn fáng ma?Phòng gym sao? Gần công ty có phòng gym nào tốt không?
Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了那下班后,我们一起去健身房锻炼吧。
nà xià bān hòu, wǒ men yì qǐ qù jiàn shēn fáng duàn liàn ba.Vậy sau khi tan làm, chúng mình cùng đến phòng gym tập luyện đi.
Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了是吗?你之前不是很喜欢去健身房吗?
shì ma? nǐ zhī qián bú shì hěn xǐ huan qù jiàn shēn fáng ma?Thế à? Trước đây chẳng phải cậu rất thích đến phòng gym sao?
Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…