健壮【健壯】
[jiàn zhuàng] [健 壮]
cường tráng; khỏe mạnh; vững chắc
强壮有力,身体健康
他每天坚持锻炼,身体非常健壮。
tā měi tiān jiān chí duàn liàn, shēn tǐ fēi cháng jiàn zhuàng.Anh ấy kiên trì tập luyện mỗi ngày, cơ thể rất khỏe mạnh cường tráng.
他的胳膊上长满了健壮的肌肉。
tā de gē bo shàng cháng mǎn le jiàn zhuàng de jī ròu.Trên cánh tay anh ấy đầy những bắp cơ rắn chắc.
他常年坚持锻炼,身体非常健壮。
tā cháng nián jiān chí duàn liàn, shēn tǐ fēi cháng jiàn zhuàng.Anh ấy tập thể dục quanh năm, sức khỏe rất tráng kiện.
那位骑士挑选了一匹健壮的骏马。
nà wèi qí shì tiāo xuǎn le yì pǐ jiàn zhuàng de jùn mǎ.Kỵ sĩ đó đã chọn một con tuấn mã khoẻ mạnh.
