XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

健身

[jiàn shēn] [健 身]

tập thể dục; giữ dáng; tập luyện

锻炼身体,保持健康

周末我们去健身。

zhōu mò wǒ men qù jiàn shēn.

Cuối tuần chúng tôi đi tập thể dục.

健身房?公司附近有好的健身房吗?

jiàn shēn fáng? gōng sī fù jìn yǒu hǎo de jiàn shēn fáng ma?

Phòng gym sao? Gần công ty có phòng gym nào tốt không?

Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了

我们公司楼下新开了一家健身房。

wǒ men gōng sī lóu xià xīn kāi le yì jiā jiàn shēn fáng.

Dưới tòa nhà công ty chúng tôi vừa mở một phòng gym mới.

那下班后,我们一起去健身房锻炼吧。

nà xià bān hòu, wǒ men yì qǐ qù jiàn shēn fáng duàn liàn ba.

Vậy sau khi tan làm, chúng mình cùng đến phòng gym tập luyện đi.

Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了