转身【轉身】
[zhuǎn shēn] [转 身]
(người) quay lại; đổi hướng; (quả phụ) tái hôn (cổ)
转过身来;旧指寡妇再嫁
他一转身就看见了老朋友。
tā yì zhuǎn shēn jiù kàn jiàn le lǎo péng yǒu.Anh ấy vừa quay người lại thì đã nhìn thấy bạn cũ.
他漠然地看了一眼就转身离开了。
tā mò rán dì kàn le yì yǎn jiù zhuǎn shēn lí kāi le.Anh ấy thờ ơ liếc nhìn một cái rồi quay lưng đi mất.
他把辞呈放在桌上后便转身离开了。
tā bǎ cí chéng fàng zài zhuō shàng hòu biàn zhuǎn shēn lí kāi le.Anh ấy đặt đơn từ chức lên bàn rồi quay người rời đi.
