一身
[yī shēn] [一 身]
toàn thân; từ đầu đến chân; một người
满身;全身上下
打完篮球后,他出了一身大汗。
dǎ wán lán qiú hòu, tā chū le yì shēn dà hàn.Sau khi chơi bóng rổ xong, anh ấy toát mồ hôi toàn thân.
bộ (dùng cho trang phục)
用于衣服、装束
他今天穿了一身新西装。
tā jīn tiān chuān le yì shēn xīn xī zhuāng.Hôm nay anh ấy mặc một bộ vest mới.
是啊,我都出了一身汗。
shì a, wǒ dōu chū le yì shēn hàn.Đúng vậy, tớ đổ mồ hôi khắp người rồi đây này.
Trong bài: Rủ bạn đi bơi ngày hè听您这么一说,我心里彻底踏实了,感觉一身轻松。
tīng nín zhè me yì shuō, wǒ xīn lǐ chè dǐ tā shi le, gǎn jué yì shēn qīng sōng.Nghe thầy nói như vậy, trong lòng em hoàn toàn yên tâm rồi, cảm thấy toàn thân nhẹ nhõm.
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…这位官员清廉正直,一身正气。
zhè wèi guān yuán qīng lián zhèng zhí, yì shēn zhèng qì.Vị quan này liêm khiết chính trực, một lòng chính khí.
