一身汗
[yī shēn hàn] [一 身 汗]
đổ mồ hôi khắp người
是啊,我都出了一身汗。
shì a, wǒ dōu chū le yì shēn hàn.Đúng vậy, tớ đổ mồ hôi khắp người rồi đây này.
Trong bài: Rủ bạn đi bơi ngày hè运动过后,他出了一身汗。
yùn dòng guò hòu, tā chū le yì shēn hàn.Sau khi vận động, anh ấy toát mồ hôi khắp người.