XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

汗

[hàn]

1.mồ hôi; chảy mồ hôi; lượng từ: 滴 (dī), 头 (tóu), 身 (shēn)

人体分泌的汗液,也指流出汗液。

成吉思汗是历史上非常著名的军事家。

chéng jí sī hán shì lì shǐ shàng fēi cháng zhù míng de jūn shì jiā.

Thành Cát Tư Hãn là một nhà quân sự vô cùng nổi tiếng trong lịch sử.

2.khả hãn, thủ lĩnh bộ tộc du mục cổ

古代北方游牧民族首领的称号。

突厥各部推选出了他们的新汗。

tū jué gè bù tuī xuǎn chū le tā men de xīn hàn.

Các bộ tộc Đột Quyết đã bầu ra vị hãn mới của họ.

我看你脸上都是汗,喝慢一点儿。

wǒ kàn nǐ liǎn shàng dōu shì hàn, hē màn yì diǎn r.

Mình thấy trên mặt bạn toàn mồ hôi, uống chậm một chút.

Trong bài: Thử món lẩu cay Tứ Xuyên · 越…越…

打完篮球后,他出了一身大汗。

dǎ wán lán qiú hòu, tā chū le yì shēn dà hàn.

Sau khi chơi bóng rổ xong, anh ấy toát mồ hôi toàn thân.

你出了好多汗,打了很久吧?

nǐ chū le hǎo duō hàn, dǎ le hěn jiǔ ba?

Cậu ra nhiều mồ hôi thế, đánh lâu rồi hả?

Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直