冷汗
[lěng hàn] [冷 汗]
mồ hôi lạnh
他不小心被门夹到了指头,疼得直冒冷汗。
tā bù xiǎo xīn bèi mén jiá dào le zhǐ tou, téng de zhí mào lěng hàn.Cậu ấy bất cẩn bị cửa kẹp vào ngón tay, đau đến toát cả mồ hôi hột.
他从噩梦中惊醒过来,发现额头上满是冷汗。
tā cóng è mèng zhōng jīng xǐng guò lái, fā xiàn é tóu shàng mǎn shì lěng hàn.Anh ấy giật mình tỉnh giấc sau cơn ác mộng, phát hiện trán ướt đẫm mồ hôi hột.
汽车在险峻的悬崖边停了下来,所有人吓出一身冷汗。
qì chē zài xiǎn jùn de xuán yá biān tíng le xià lái, suǒ yǒu rén xià chū yì shēn lěng hàn.Chiếc xe dừng lại bên mép vách núi hiểm trở, mọi người đều toát mồ hôi hột.