出汗
[chū hàn] [出 汗]
đổ mồ hôi; toát mồ hôi
皮肤分泌汗液
夏天天气太热,稍微运动就会出汗。
xià tiān tiān qì tài rè, shāo wēi yùn dòng jiù huì chū hàn.Mùa hè thời tiết quá nóng, vận động một chút là sẽ đổ mồ hôi.
每周活动两次,既能出汗又能交朋友。
měi zhōu huó dòng liǎng cì, jì néng chū hàn yòu néng jiāo péng yǒu.Mỗi tuần hoạt động hai lần, vừa có thể ra mồ hôi vừa có thể kết bạn.
Trong bài: Rủ tham gia câu lạc bộ thể thao考试前他非常慌张,手心都出汗了。
kǎo shì qián tā fēi cháng huāng zhāng, shǒu xīn dōu chū hàn le.Trước kỳ thi anh ấy rất bối rối, lòng bàn tay đổ mồ hôi.