冷静
[lěng jìng] [冷 静]
bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc; (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh
沉着镇定,不慌乱;或形容寂静
请大家冷静一下,听我说。
qǐng dà jiā lěng jìng yí xià, tīng wǒ shuō.Xin mọi người bình tĩnh lại, nghe tôi nói.
能这么快冷静下来,你是怎么想通的?
néng zhè me kuài lěng jìng xià lái, nǐ shì zěn me xiǎng tōng de?Có thể bình tĩnh lại nhanh như vậy, em đã nghĩ thông như thế nào?
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…面对危急关头,他保持了冷静。
miàn duì wēi jí guān tóu, tā bǎo chí le lěng jìng.Đối mặt với thời khắc nguy cấp, anh ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh.
我会先冷静分析,然后及时跟团队商量办法。
wǒ huì xiān lěng jìng fēn xī, rán hòu jí shí gēn tuán duì shāng liáng bàn fǎ.Tôi sẽ bình tĩnh phân tích trước, sau đó kịp thời thảo luận biện pháp với đội ngũ.
Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức